attract
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈtɹækt/
US/əˈtɹækt/
giọng máy của trình duyệt
attract nghĩa là hút, thu hút, hấp dẫn.
Nghĩa của attract
Ngoại động từ
- Vật lý Hút.
- magner attracts ironnam châm hút sắt
- Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn.
- to attract attentionlôi cuốn sự chú ý
Dạng từ của attract
| Ngôi thứ ba số ít | attracts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | attracting |
| Quá khứ phân từ | attracted |
| Quá khứ | attracted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attract
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của attract
Câu ví dụ với attract
- I attract positive energy and people. Tôi thu hút những con người và nguồn năng lượng tích cực.
- Flowers attract bees. Hoa thu hút ong.
- Moths are attracted by light. Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
- This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features. Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
attract nghĩa là gì?
attract (ngoại động từ) nghĩa là hút, thu hút, hấp dẫn.
attract phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attract: giọng Anh (UK) /əˈtɹækt/, giọng Mỹ (US) /əˈtɹækt/.