TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rime

UK/ɹaɪm/ US/ɹaɪm/ giọng máy của trình duyệt

rime nghĩa là sương muối, phủ đầy sương muối.

Nghĩa của rime

Danh từ

  1. Như Rhyme.
  2. Thơ ca Sương muối.

Ngoại động từ

  1. Phủ đầy sương muối.

Dạng từ của rime

Số nhiềurimes
Ngôi thứ ba số ítrimes
Hiện tại phân từ (-ing)riming
Quá khứ phân từrimed
Quá khứrimed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rime

Đồng nghĩa

Họ từ của rime

Câu hỏi thường gặp

rime nghĩa là gì?

rime (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sương muối, phủ đầy sương muối.

rime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rime: giọng Anh (UK) /ɹaɪm/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.