rime
UK/ɹaɪm/
US/ɹaɪm/
giọng máy của trình duyệt
rime nghĩa là sương muối, phủ đầy sương muối.
Nghĩa của rime
Danh từ
- Như Rhyme.
- Thơ ca Sương muối.
Ngoại động từ
- Phủ đầy sương muối.
Dạng từ của rime
| Số nhiều | rimes |
| Ngôi thứ ba số ít | rimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | riming |
| Quá khứ phân từ | rimed |
| Quá khứ | rimed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rime
Đồng nghĩa
Họ từ của rime
Câu hỏi thường gặp
rime nghĩa là gì?
rime (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sương muối, phủ đầy sương muối.
rime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rime: giọng Anh (UK) /ɹaɪm/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪm/.