TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

risqué

UK/ˈɹɪskeɪ/ US/ɹəˈskeɪ/ giọng máy của trình duyệt

risqué nghĩa là táo bạo, suồng sã.

Nghĩa của risqué

Tính từ

  1. Táo bạo; suồng sã, khiếm nhã.
    • a risqué remarkmột lời nhận xét khiếm nhã

Dạng từ của risqué

So sánh hơnmore risqué
So sánh nhấtmost risqué

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với risqué

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

risqué nghĩa là gì?

risqué (tính từ) nghĩa là táo bạo, suồng sã.

risqué phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của risqué: giọng Anh (UK) /ˈɹɪskeɪ/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈskeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.