risqué
UK/ˈɹɪskeɪ/
US/ɹəˈskeɪ/
giọng máy của trình duyệt
risqué nghĩa là táo bạo, suồng sã.
Nghĩa của risqué
Tính từ
- Táo bạo; suồng sã, khiếm nhã.
- a risqué remarkmột lời nhận xét khiếm nhã
Dạng từ của risqué
| So sánh hơn | more risqué |
| So sánh nhất | most risqué |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với risqué
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
risqué nghĩa là gì?
risqué (tính từ) nghĩa là táo bạo, suồng sã.
risqué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của risqué: giọng Anh (UK) /ˈɹɪskeɪ/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈskeɪ/.