route
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹuːt/
US/ɹut/
giọng máy của trình duyệt
route nghĩa là tuyến đường, đường đi, lệnh hành quân, hành trình.
Nghĩa của route
Danh từ
- Tuyến đường, đường đi.
- en routetrên đường đi
- bus routetuyến đường xe buýt
- Quân sự Lệnh hành quân.
- column of routeđội hình hành quân
- to give the routera lệnh hành quân
- to get the routenhận lệnh hành quân
Ngoại động từ
- Gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định.
Dạng từ của route
| Số nhiều | routes |
| Ngôi thứ ba số ít | routes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | routeing |
| Quá khứ phân từ | routed |
| Quá khứ | routed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với route
Đồng nghĩa
Họ từ của route
Câu ví dụ với route
- This is the shortest route. Đây là tuyến đường ngắn nhất.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
route nghĩa là gì?
route (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tuyến đường, đường đi, lệnh hành quân, hành trình.
route phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của route: giọng Anh (UK) /ɹuːt/, giọng Mỹ (US) /ɹut/.