TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backpack

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæk.pæk/ US/ˈbæk.pæk/ giọng máy của trình duyệt

backpack nghĩa là ba lô.

Nghĩa của backpack

Danh từ

  1. Cái ba lô đeo trên vai.

Dạng từ của backpack

Số nhiềubackpacks
Ngôi thứ ba số ítbackpacks
Hiện tại phân từ (-ing)backpacking
Quá khứ phân từbackpacked
Quá khứbackpacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backpack

Đồng nghĩa

Họ từ của backpack

Câu ví dụ với backpack

  • Tom unzipped his backpack. Tom mở cặp sách của mình ra.
  • Whose backpack is this? Cái ba lô này là của ai vậy?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

backpack nghĩa là gì?

backpack (danh từ) nghĩa là ba lô.

backpack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backpack: giọng Anh (UK) /ˈbæk.pæk/, giọng Mỹ (US) /ˈbæk.pæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.