run-off
US/ˈrən.ˈɔf/
giọng máy của trình duyệt
run-off nghĩa là trận đấu lại.
Nghĩa của run-off
Danh từ
- Trận đấu lại (sau một trận hoà).
Dạng từ của run-off
| Ngôi thứ ba số ít | runs off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | running off |
| Quá khứ | ran off |
| Quá khứ phân từ | run off |
| Số nhiều | run-offs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với run-off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
run-off nghĩa là gì?
run-off (danh từ) nghĩa là trận đấu lại.
run-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của run-off: giọng Mỹ (US) /ˈrən.ˈɔf/.