run-of-the-mill
US/ˌrən.əv.ðə.ˈmɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
run-of-the-mill nghĩa là tầm thường, thường.
Nghĩa của run-of-the-mill
Tính từ
- Không có gì đặc biệt; tầm thường.
- Thường; không có gì đặc biệt.
Dạng từ của run-of-the-mill
| So sánh hơn | more run-of-the-mill |
| So sánh nhất | most run-of-the-mill |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với run-of-the-mill
Đồng nghĩa
typicalaveragemedialbasiccommoncommonplacecongruentconsistentconventionalcustomaryeverydayexpectedmundanenaturalnormal
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
run-of-the-mill nghĩa là gì?
run-of-the-mill (tính từ) nghĩa là tầm thường, thường.
run-of-the-mill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của run-of-the-mill: giọng Mỹ (US) /ˌrən.əv.ðə.ˈmɪɫ/.