sacrilege
UK/ˈsækɹɪlɪd͡ʒ/
US/ˈsækɹəlɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
sacrilege nghĩa là tội phạm thần, tội phạm thánh.
Nghĩa của sacrilege
Danh từ
- Tội phạm thần, tội phạm thánh, tội báng bổ.
- Tội xúc phạm vật thánh; tội ăn trộm đồ thờ.
Dạng từ của sacrilege
| Số nhiều | sacrileges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacrilege
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sacrilege nghĩa là gì?
sacrilege (danh từ) nghĩa là tội phạm thần, tội phạm thánh.
sacrilege phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacrilege: giọng Anh (UK) /ˈsækɹɪlɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsækɹəlɪd͡ʒ/.