TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacrilege

UK/ˈsækɹɪlɪd͡ʒ/ US/ˈsækɹəlɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

sacrilege nghĩa là tội phạm thần, tội phạm thánh.

Nghĩa của sacrilege

Danh từ

  1. Tội phạm thần, tội phạm thánh, tội báng bổ.
  2. Tội xúc phạm vật thánh; tội ăn trộm đồ thờ.

Dạng từ của sacrilege

Số nhiềusacrileges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacrilege

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sacrilege nghĩa là gì?

sacrilege (danh từ) nghĩa là tội phạm thần, tội phạm thánh.

sacrilege phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacrilege: giọng Anh (UK) /ˈsækɹɪlɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsækɹəlɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.