TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saltatorial

UK/ˌsæltəˈtɔːɹi.əl/ US/ˌsæltəˈtɔɹi.əl/ giọng máy của trình duyệt

saltatorial nghĩa là sự nhảy vọt, có thể nhảy vọt.

Nghĩa của saltatorial

Tính từ

  1. Thuộc Sự nhảy vọt; có thể nhảy vọt.

Họ từ của saltatorial

Câu hỏi thường gặp

saltatorial nghĩa là gì?

saltatorial (tính từ) nghĩa là sự nhảy vọt, có thể nhảy vọt.

saltatorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saltatorial: giọng Anh (UK) /ˌsæltəˈtɔːɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌsæltəˈtɔɹi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.