TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scansorial

giọng máy của trình duyệt

scansorial nghĩa là quen leo trèo, để leo trèo.

Nghĩa của scansorial

Tính từ

  1. Động vật học Quen leo trèo; để leo trèo (chân chim).

Dạng từ của scansorial

So sánh hơnmore scansorial
So sánh nhấtmost scansorial

Họ từ của scansorial

Câu hỏi thường gặp

scansorial nghĩa là gì?

scansorial (tính từ) nghĩa là quen leo trèo, để leo trèo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.