saltpetre
UK/ˈsɔːltpiːtə(ɹ)/
US/ˈsɔːltpiːtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
saltpetre nghĩa là Xanpet, kali nitrat.
Nghĩa của saltpetre
Danh từ
- Xanpet, kali nitrat.
Dạng từ của saltpetre
| Số nhiều | saltpetres |
| Ngôi thứ ba số ít | saltpetres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saltpetring |
| Quá khứ phân từ | saltpetred |
| Quá khứ | saltpetred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saltpetre
Đồng nghĩa
Họ từ của saltpetre
Cụm từ, thành ngữ với saltpetre
- Chili saltpetre; cubic saltpetre — Natri nitrat.
Câu hỏi thường gặp
saltpetre nghĩa là gì?
saltpetre (danh từ) nghĩa là Xanpet, kali nitrat.
saltpetre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saltpetre: giọng Anh (UK) /ˈsɔːltpiːtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔːltpiːtə(ɹ)/.