sanctify
UK/ˈsæŋk.tɪ.faɪ/
US/ˈsæŋk.tɪ.faɪ/
giọng máy của trình duyệt
sanctify nghĩa là thánh hoá, đưa vào đạo thánh, biện hộ, biện bạch.
Nghĩa của sanctify
Ngoại động từ
- Thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh.
- Biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội.
- the end sanctifies the meansmục đích biện hộ cho thủ đoạn
Dạng từ của sanctify
| Ngôi thứ ba số ít | sanctifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sanctifying |
| Quá khứ phân từ | sanctified |
| Quá khứ | sanctified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sanctify
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sanctify
Câu hỏi thường gặp
sanctify nghĩa là gì?
sanctify (ngoại động từ) nghĩa là thánh hoá, đưa vào đạo thánh, biện hộ, biện bạch.
sanctify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanctify: giọng Anh (UK) /ˈsæŋk.tɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæŋk.tɪ.faɪ/.