TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanctify

UK/ˈsæŋk.tɪ.faɪ/ US/ˈsæŋk.tɪ.faɪ/ giọng máy của trình duyệt

sanctify nghĩa là thánh hoá, đưa vào đạo thánh, biện hộ, biện bạch.

Nghĩa của sanctify

Ngoại động từ

  1. Thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh.
  2. Biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội.
    • the end sanctifies the meansmục đích biện hộ cho thủ đoạn

Dạng từ của sanctify

Ngôi thứ ba số ítsanctifies
Hiện tại phân từ (-ing)sanctifying
Quá khứ phân từsanctified
Quá khứsanctified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sanctify

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sanctify

Câu hỏi thường gặp

sanctify nghĩa là gì?

sanctify (ngoại động từ) nghĩa là thánh hoá, đưa vào đạo thánh, biện hộ, biện bạch.

sanctify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanctify: giọng Anh (UK) /ˈsæŋk.tɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæŋk.tɪ.faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.