TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

profane

UK/pɹəˈfeɪn/ US/pɹəˈfeɪn/ giọng máy của trình duyệt

profane nghĩa là báng bổ, ngoại đạo, trần tục, coi thường.

Nghĩa của profane

Tính từ

  1. Báng bổ (thần thánh).
  2. Ngoại đạo, trần tục.

Ngoại động từ

  1. Coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh).
  2. Làm ô uế (vật thiêng liêng).

Dạng từ của profane

So sánh hơnprofaner
So sánh nhấtprofanest
Số nhiềuprofanes
Ngôi thứ ba số ítprofanes
Hiện tại phân từ (-ing)profaning
Quá khứ phân từprofaned
Quá khứprofaned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với profane

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của profane

Câu hỏi thường gặp

profane nghĩa là gì?

profane (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là báng bổ, ngoại đạo, trần tục, coi thường.

profane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của profane: giọng Anh (UK) /pɹəˈfeɪn/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈfeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.