profane
UK/pɹəˈfeɪn/
US/pɹəˈfeɪn/
giọng máy của trình duyệt
profane nghĩa là báng bổ, ngoại đạo, trần tục, coi thường.
Nghĩa của profane
Tính từ
- Báng bổ (thần thánh).
- Ngoại đạo, trần tục.
Ngoại động từ
- Coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh).
- Làm ô uế (vật thiêng liêng).
Dạng từ của profane
| So sánh hơn | profaner |
| So sánh nhất | profanest |
| Số nhiều | profanes |
| Ngôi thứ ba số ít | profanes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | profaning |
| Quá khứ phân từ | profaned |
| Quá khứ | profaned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với profane
Đồng nghĩa
inappropriateobsceneuncouthoffensiveignoblemeanlewdwickedunhallowedcommonimpiousimpureunholysecularunsanctified
Trái nghĩa
Họ từ của profane
Câu hỏi thường gặp
profane nghĩa là gì?
profane (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là báng bổ, ngoại đạo, trần tục, coi thường.
profane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của profane: giọng Anh (UK) /pɹəˈfeɪn/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈfeɪn/.