TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sauna

UK/ˈsɔː.nə/ US/ˈsɔː.nə/ giọng máy của trình duyệt

sauna nghĩa là sự tắm hơi, nhà tắm hơi, phòng tắm hơi.

Nghĩa của sauna

Danh từ

  1. Sự tắm hơi.
  2. Nhà tắm hơi.

Dạng từ của sauna

Số nhiềusaunas
Ngôi thứ ba số ítsaunas
Hiện tại phân từ (-ing)saunaing
Quá khứ phân từsaunaed
Quá khứsaunaed

Họ từ của sauna

Câu hỏi thường gặp

sauna nghĩa là gì?

sauna (danh từ) nghĩa là sự tắm hơi, nhà tắm hơi, phòng tắm hơi.

sauna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sauna: giọng Anh (UK) /ˈsɔː.nə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔː.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.