sauna
UK/ˈsɔː.nə/
US/ˈsɔː.nə/
giọng máy của trình duyệt
sauna nghĩa là sự tắm hơi, nhà tắm hơi, phòng tắm hơi.
Nghĩa của sauna
Danh từ
- Sự tắm hơi.
- Nhà tắm hơi.
Dạng từ của sauna
| Số nhiều | saunas |
| Ngôi thứ ba số ít | saunas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saunaing |
| Quá khứ phân từ | saunaed |
| Quá khứ | saunaed |
Họ từ của sauna
Câu hỏi thường gặp
sauna nghĩa là gì?
sauna (danh từ) nghĩa là sự tắm hơi, nhà tắm hơi, phòng tắm hơi.
sauna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauna: giọng Anh (UK) /ˈsɔː.nə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔː.nə/.