TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scribbler

UK/ˈskɹɪbələ(ɹ)/ US/ˈskɹɪbələ(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

scribbler nghĩa là người viết bôi bác, người viết vội vã, nhà văn xoàng, nhà văn tồi.

Nghĩa của scribbler

Danh từ

  1. Người viết bôi bác, người viết vội vã, người viết chữ nguệch ngoạc.
  2. Nhà văn xoàng; nhà văn tồi.
  3. Thợ chải len.
  4. Máy chải len.

Dạng từ của scribbler

Số nhiềuscribblers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scribbler

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scribbler nghĩa là gì?

scribbler (danh từ) nghĩa là người viết bôi bác, người viết vội vã, nhà văn xoàng, nhà văn tồi.

scribbler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scribbler: giọng Anh (UK) /ˈskɹɪbələ(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹɪbələ(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.