orthodox
UK/ˈɔːθədɒks/
US/ˈɔɹθədɑks/
giọng máy của trình duyệt
orthodox nghĩa là chính thống, chánh giáo.
Nghĩa của orthodox
Tính từ
- Chính thống.
Dạng từ của orthodox
| So sánh hơn | more orthodox |
| So sánh nhất | most orthodox |
| Số nhiều | Orthodox |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orthodox
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của orthodox
Câu hỏi thường gặp
orthodox nghĩa là gì?
orthodox (tính từ) nghĩa là chính thống, chánh giáo.
orthodox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthodox: giọng Anh (UK) /ˈɔːθədɒks/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹθədɑks/.