TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scuffle

UK/ˈskʌfəl/ giọng máy của trình duyệt

scuffle nghĩa là sự chen lấn, sự xô đẩy, xô đẩy nhau, ẩu đả.

Nghĩa của scuffle

Danh từ

  1. Sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả.

Nội động từ

  1. Xô đẩy nhau; ẩu đả.

Dạng từ của scuffle

Số nhiềuscuffles
Ngôi thứ ba số ítscuffles
Hiện tại phân từ (-ing)scuffling
Quá khứ phân từscuffled
Quá khứscuffled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scuffle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scuffle nghĩa là gì?

scuffle (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chen lấn, sự xô đẩy, xô đẩy nhau, ẩu đả.

scuffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scuffle: giọng Anh (UK) /ˈskʌfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.