seam
UK/ˈsiːm/
US/ˈsiːm/
giọng máy của trình duyệt
seam nghĩa là đường may nổi, vết sẹo, có nhiều sẹo, khâu nối lại.
Nghĩa của seam
Danh từ
- Đường may nổi.
- Vết sẹo.
- Đường phân giới.
- Giải phẫu Sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương.
- Lớp (than đá, quặng...); vỉa than.
Ngoại động từ
- Thường Động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt).
- face seamed with scarsmặt chằng chịt những sẹo
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Khâu nối lại, máy nối lại.
Dạng từ của seam
| Số nhiều | seams |
| Ngôi thứ ba số ít | seams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seaming |
| Quá khứ phân từ | seamed |
| Quá khứ | seamed |
Họ từ của seam
Câu hỏi thường gặp
seam nghĩa là gì?
seam (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường may nổi, vết sẹo, có nhiều sẹo, khâu nối lại.
seam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seam: giọng Anh (UK) /ˈsiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːm/.