TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seam

UK/ˈsiːm/ US/ˈsiːm/ giọng máy của trình duyệt

seam nghĩa là đường may nổi, vết sẹo, có nhiều sẹo, khâu nối lại.

Nghĩa của seam

Danh từ

  1. Đường may nổi.
  2. Vết sẹo.
  3. Đường phân giới.
  4. Giải phẫu Sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương.
  5. Lớp (than đá, quặng...); vỉa than.

Ngoại động từ

  1. Thường Động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt).
    • face seamed with scarsmặt chằng chịt những sẹo
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Khâu nối lại, máy nối lại.

Dạng từ của seam

Số nhiềuseams
Ngôi thứ ba số ítseams
Hiện tại phân từ (-ing)seaming
Quá khứ phân từseamed
Quá khứseamed

Họ từ của seam

Câu hỏi thường gặp

seam nghĩa là gì?

seam (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường may nổi, vết sẹo, có nhiều sẹo, khâu nối lại.

seam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seam: giọng Anh (UK) /ˈsiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.