TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

question-mark

UK/ˈkwɛstʃ(ə)n ˌmɑːk/ US/ˈkwɛstʃ(ə)n ˌmɑɹk/ giọng máy của trình duyệt

question-mark nghĩa là dấu hỏi, dấu chấm hỏi.

Nghĩa của question-mark

Danh từ

  1. Dấu hỏi.

Dạng từ của question-mark

Số nhiềuquestion marks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với question-mark

Đồng nghĩa

Họ từ của question-mark

Câu hỏi thường gặp

question-mark nghĩa là gì?

question-mark (danh từ) nghĩa là dấu hỏi, dấu chấm hỏi.

question-mark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của question-mark: giọng Anh (UK) /ˈkwɛstʃ(ə)n ˌmɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɛstʃ(ə)n ˌmɑɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.