unsentimental
giọng máy của trình duyệt
unsentimental nghĩa là không đa cảm, không uỷ mị.
Nghĩa của unsentimental
Tính từ
- Không đa cảm, không uỷ mị.
Dạng từ của unsentimental
| So sánh hơn | more unsentimental |
| So sánh nhất | most unsentimental |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsentimental
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unsentimental nghĩa là gì?
unsentimental (tính từ) nghĩa là không đa cảm, không uỷ mị.