TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sexuality

UK/sɛk.ʃuːˈæ.lɪ.ti/ US/sɛk.ʃuˈæ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

sexuality nghĩa là bản năng giới tính, tính chất giới tính, bản năng sinh dục, tình dục.

Nghĩa của sexuality

Danh từ

  1. Bản năng giới tính; tính chất giới tính.
  2. Bản năng sinh dục.
  3. Tính thích dục tình.

Dạng từ của sexuality

Số nhiềusexualities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sexuality

Trái nghĩa

Họ từ của sexuality

Câu hỏi thường gặp

sexuality nghĩa là gì?

sexuality (danh từ) nghĩa là bản năng giới tính, tính chất giới tính, bản năng sinh dục, tình dục.

sexuality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sexuality: giọng Anh (UK) /sɛk.ʃuːˈæ.lɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /sɛk.ʃuˈæ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.