sexuality
UK/sɛk.ʃuːˈæ.lɪ.ti/
US/sɛk.ʃuˈæ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
sexuality nghĩa là bản năng giới tính, tính chất giới tính, bản năng sinh dục, tình dục.
Nghĩa của sexuality
Danh từ
- Bản năng giới tính; tính chất giới tính.
- Bản năng sinh dục.
- Tính thích dục tình.
Dạng từ của sexuality
| Số nhiều | sexualities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sexuality
Trái nghĩa
Họ từ của sexuality
Câu hỏi thường gặp
sexuality nghĩa là gì?
sexuality (danh từ) nghĩa là bản năng giới tính, tính chất giới tính, bản năng sinh dục, tình dục.
sexuality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sexuality: giọng Anh (UK) /sɛk.ʃuːˈæ.lɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /sɛk.ʃuˈæ.lə.ti/.