TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shall

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃæl/ US/ʃæl/ giọng máy của trình duyệt

shall nghĩa là sẽ, thế nào cũng sẽ, nhất định sẽ phải.

Nghĩa của shall

Trợ động từ

  1. Dùng ở ngôi 1 số ít và số nhiều để cấu tạo thời tương lai Sẽ.
    • we shall hear more about itchúng ta sẽ nghe thêm về vấn đề này
  2. Dùng ở ngôi 2 và ngôi 3 số ít và số nhiều để chỉ sự hứa hẹn, sự cảnh cáo, sự quy Thế nào cũng sẽ, nhất định sẽ phải.
    • you shall have my book tomorrowthế nào ngày mai anh cũng có quyển sách của tôi
    • he shall be punishednó nhất định sẽ bị phạt
  3. Dùng ở ngôi 2 trong câu hỏi vì người hỏi chắc mầm trong câu trả lời sẽ có shall Chắc sẽ, hẳn là sẽ.
    • shall you have a rest next Sunday?anh sẽ ngỉ ngơi chủ nhật sau phải không?
  4. Dùng ở cả ba ngôi trong mệnh đề điều kiện hay mệnh đề có ngôi phiếm Nếu (sẽ), khi (sẽ), lại (sẽ).
    • when we shall achieve success: when success shall be achievedkhi chúng ta thắng lợi

Dạng từ của shall

Ngôi thứ ba số ítshall
Quá khứshould

Họ từ của shall

Cụm từ, thành ngữ với shall

  • Shall we go — Đi thôii!

Câu ví dụ với shall

  • Shall we take a short rest? Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé?
  • What shall we do with this delinquent girl? Chúng ta làm gì với cô gái bất hảo này đây?
  • Which game shall we play next? Chúng ta sẽ chơi trò gì kế tiếp?
  • He who touches pitch shall be defiled therewith. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
  • Come what may, I shall never change my mind. Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
  • Where shall we eat tonight? Tối nay chúng ta sẽ ăn ở đâu?
  • Shall we walk or drive? Chúng ta nên cuốc bộ hay đi xe?
  • What shall we do tonight? Chúng ta sẽ làm gì tôi nay nào?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shall nghĩa là gì?

shall (trợ động từ) nghĩa là sẽ, thế nào cũng sẽ, nhất định sẽ phải.

shall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shall: giọng Anh (UK) /ʃæl/, giọng Mỹ (US) /ʃæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.