partition
UK/pɑːˈtɪ.ʃən/
US/pɑɹˈtɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
partition nghĩa là sự chia ra, ngăn phần, chia ra, chia cắt.
Nghĩa của partition
Danh từ
- Sự chia ra.
- Ngăn phần.
- Liếp ngăn, bức vách ngăn.
- Chính trị Sự chia cắt đất nước.
- Pháp lý Sự chia tài sản.
Ngoại động từ
- Chia ra, chia cắt, ngăn ra.
Dạng từ của partition
| Số nhiều | partitions |
| Ngôi thứ ba số ít | partitions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | partitioning |
| Quá khứ phân từ | partitioned |
| Quá khứ | partitioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với partition
Đồng nghĩa
Họ từ của partition
Cụm từ, thành ngữ với partition
- to partiton off — Ngăn (một căn phòng...) bằng bức vách.
Câu ví dụ với partition
- To install Linux, you must format a primary partition in a compatible format, such as EXT2 or EXT4. Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
partition nghĩa là gì?
partition (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chia ra, ngăn phần, chia ra, chia cắt.
partition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của partition: giọng Anh (UK) /pɑːˈtɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɑɹˈtɪ.ʃən/.