whet
UK/ˈwɛt/
US/ˈwɛt/
giọng máy của trình duyệt
whet nghĩa là sự mài, miếng khai vị, mài, kích thích.
Nghĩa của whet
Danh từ
- Sự mài (cho sắc).
- Miếng (thức ăn) khai vị.
- Ngụm (rượu...).
Ngoại động từ
- Mài (cho sắc).
- Nghĩa bóng Kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi.
- to whet one's appetitekích thích sự ngon miệng, gợi thèm
Dạng từ của whet
| Ngôi thứ ba số ít | whets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whetting |
| Quá khứ phân từ | whetted |
| Quá khứ | whetted |
| Số nhiều | whets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whet
Đồng nghĩa
Họ từ của whet
Câu hỏi thường gặp
whet nghĩa là gì?
whet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mài, miếng khai vị, mài, kích thích.
whet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whet: giọng Anh (UK) /ˈwɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛt/.