TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whet

UK/ˈwɛt/ US/ˈwɛt/ giọng máy của trình duyệt

whet nghĩa là sự mài, miếng khai vị, mài, kích thích.

Nghĩa của whet

Danh từ

  1. Sự mài (cho sắc).
  2. Miếng (thức ăn) khai vị.
  3. Ngụm (rượu...).

Ngoại động từ

  1. Mài (cho sắc).
  2. Nghĩa bóng Kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi.
    • to whet one's appetitekích thích sự ngon miệng, gợi thèm

Dạng từ của whet

Ngôi thứ ba số ítwhets
Hiện tại phân từ (-ing)whetting
Quá khứ phân từwhetted
Quá khứwhetted
Số nhiềuwhets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whet

Đồng nghĩa

Họ từ của whet

Câu hỏi thường gặp

whet nghĩa là gì?

whet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mài, miếng khai vị, mài, kích thích.

whet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whet: giọng Anh (UK) /ˈwɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.