sheaf
UK/ʃiːf/
US/ʃiːf/
giọng máy của trình duyệt
sheaf nghĩa là bó, lượm, bó thành bó, bó thành lượm.
Nghĩa của sheaf
Danh từ
- Bó, lượm, thếp.
- a sheaf of flowersbó hoa
- a sheaf of rice-plantslượm lúa
- a sheaf of papersthếp giấy
Ngoại động từ
- Bó thành bó, bó thành lượm.
Dạng từ của sheaf
| Số nhiều | sheaves |
| Ngôi thứ ba số ít | sheafs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sheafing |
| Quá khứ phân từ | sheafed |
| Quá khứ | sheafed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sheaf
Đồng nghĩa
Họ từ của sheaf
Câu hỏi thường gặp
sheaf nghĩa là gì?
sheaf (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bó, lượm, bó thành bó, bó thành lượm.
sheaf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sheaf: giọng Anh (UK) /ʃiːf/, giọng Mỹ (US) /ʃiːf/.