TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheaf

UK/ʃiːf/ US/ʃiːf/ giọng máy của trình duyệt

sheaf nghĩa là bó, lượm, bó thành bó, bó thành lượm.

Nghĩa của sheaf

Danh từ

  1. Bó, lượm, thếp.
    • a sheaf of flowersbó hoa
    • a sheaf of rice-plantslượm lúa
    • a sheaf of papersthếp giấy

Ngoại động từ

  1. Bó thành bó, bó thành lượm.

Dạng từ của sheaf

Số nhiềusheaves
Ngôi thứ ba số ítsheafs
Hiện tại phân từ (-ing)sheafing
Quá khứ phân từsheafed
Quá khứsheafed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sheaf

Đồng nghĩa

Họ từ của sheaf

Câu hỏi thường gặp

sheaf nghĩa là gì?

sheaf (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bó, lượm, bó thành bó, bó thành lượm.

sheaf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sheaf: giọng Anh (UK) /ʃiːf/, giọng Mỹ (US) /ʃiːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.