TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fleeting

UK/ˈfliːtɪŋ/ US/ˈfliːtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fleeting nghĩa là lướt nhanh, thoáng qua.

Nghĩa của fleeting

Tính từ

  1. Lướt nhanh, thoáng qua; phù du.

Dạng từ của fleeting

So sánh hơnmore fleeting
So sánh nhấtmost fleeting

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fleeting

Đồng nghĩa

Họ từ của fleeting

Câu hỏi thường gặp

fleeting nghĩa là gì?

fleeting (tính từ) nghĩa là lướt nhanh, thoáng qua.

fleeting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fleeting: giọng Anh (UK) /ˈfliːtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfliːtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.