TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mother

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌð.ə/ US/ˈmʌðɚ/ giọng máy của trình duyệt

mother nghĩa là mẹ, mẹ đẻ, nguồn gốc, nguyên nhân.

Nghĩa của mother

Danh từ

  1. Mẹ, mẹ đẻ.
  2. Nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng)).
    • necessity is the mother of inventioncó khó mới sinh khôn
  3. Tôn giáo Mẹ.

Ngoại động từ

  1. Chăm sóc, nuôi nấng.
  2. Sinh ra, đẻ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của mother

Số nhiềumothers
Ngôi thứ ba số ítmothers
Hiện tại phân từ (-ing)mothering
Quá khứ phân từmothered
Quá khứmothered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mother

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mother

Cụm từ, thành ngữ với mother

  • Mother Superior — Mẹ trưởng viện, mẹ bề trên; Máy ấp trứng ((cũng) mother artificial mother).
  • every mother's son — Tất cả mọi người không trừ một ai.
  • Mother Carey's chicken — Chim hải âu nhỏ.
  • mother tongue — Tiếng mẹ đẻ.

Câu ví dụ với mother

  • As I was speaking, Mother came up. Tôi đang nói chuyện thì mẹ tôi đi tới.
  • My mother was disappointed by my failure. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.
  • Mother made us cheese sandwiches for lunch. Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa.
  • Mother told me to mow the lawn. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
  • My mother said it with a smile. Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.
  • My mother is loved by my father. Mẹ tôi được ba tôi yêu.
  • My mother told me to behave myself. Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng.
  • He was caught masturbating by his mother. Cậu ta bị mẹ bắt gặp đang thủ dâm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mother nghĩa là gì?

mother (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mẹ, mẹ đẻ, nguồn gốc, nguyên nhân.

mother phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mother: giọng Anh (UK) /ˈmʌð.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.