mother
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌð.ə/
US/ˈmʌðɚ/
giọng máy của trình duyệt
mother nghĩa là mẹ, mẹ đẻ, nguồn gốc, nguyên nhân.
Nghĩa của mother
Danh từ
- Mẹ, mẹ đẻ.
- Nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng)).
- necessity is the mother of inventioncó khó mới sinh khôn
- Tôn giáo Mẹ.
Ngoại động từ
- Chăm sóc, nuôi nấng.
- Sinh ra, đẻ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của mother
| Số nhiều | mothers |
| Ngôi thứ ba số ít | mothers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mothering |
| Quá khứ phân từ | mothered |
| Quá khứ | mothered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mother
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mother
Cụm từ, thành ngữ với mother
- Mother Superior — Mẹ trưởng viện, mẹ bề trên; Máy ấp trứng ((cũng) mother artificial mother).
- every mother's son — Tất cả mọi người không trừ một ai.
- Mother Carey's chicken — Chim hải âu nhỏ.
- mother tongue — Tiếng mẹ đẻ.
Câu ví dụ với mother
- As I was speaking, Mother came up. Tôi đang nói chuyện thì mẹ tôi đi tới.
- My mother was disappointed by my failure. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.
- Mother made us cheese sandwiches for lunch. Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa.
- Mother told me to mow the lawn. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
- My mother said it with a smile. Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.
- My mother is loved by my father. Mẹ tôi được ba tôi yêu.
- My mother told me to behave myself. Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng.
- He was caught masturbating by his mother. Cậu ta bị mẹ bắt gặp đang thủ dâm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mother nghĩa là gì?
mother (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mẹ, mẹ đẻ, nguồn gốc, nguyên nhân.
mother phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mother: giọng Anh (UK) /ˈmʌð.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌðɚ/.