TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unseen

UK/ʌnˈsiːn/ US/ʌnˈsiːn/ giọng máy của trình duyệt

unseen nghĩa là không thấy, không nhìn thấy được, không xem trước, không chuẩn bị trước.

Nghĩa của unseen

Tính từ

  1. Không thấy; không nhìn thấy được, vô hình.
  2. Không xem trước, không chuẩn bị trước.
    • an unseen translationbản dịch ngay không chuẩn bị

Danh từ

  1. Bản dịch ngay không chuẩn bị.
  2. The unseen Thế giới vô hình.

Dạng từ của unseen

Số nhiềuunseens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unseen

Đồng nghĩa

Họ từ của unseen

Câu ví dụ với unseen

  • Millions of spiritual creatures walk the earth unseen, both when we wake, and when we sleep. Hàng triệu sinh vật thuộc linh hồn đi trên Trái Đất không được nhìn thấy, cả khi chúng ta thức, và khi chúng ta ngủ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unseen nghĩa là gì?

unseen (tính từ, danh từ) nghĩa là không thấy, không nhìn thấy được, không xem trước, không chuẩn bị trước.

unseen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unseen: giọng Anh (UK) /ʌnˈsiːn/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.