TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sith

UK/siːθ/ US/siːθ/ giọng máy của trình duyệt

sith nghĩa là từ, từ khi.

Nghĩa của sith

Liên từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (kinh thánh) từ, từ khi, từ lúc.

Dạng từ của sith

Số nhiềusiths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sith

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sith nghĩa là gì?

sith (liên từ) nghĩa là từ, từ khi.

sith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sith: giọng Anh (UK) /siːθ/, giọng Mỹ (US) /siːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.