cronyism
UK/ˈkɹəʊnɪɪz(ə)m/
US/ˈkɹoʊniˌɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
cronyism nghĩa là chủ nghĩa thân hữu.
Nghĩa của cronyism
Danh từ
- chính trị Dành nhiều sự ưu ái cho bạn bè hoặc người thân, đặc biệt là khi đề bạt các chức vị chính trị.
Dạng từ của cronyism
| Số nhiều | cronyisms |
Họ từ của cronyism
Câu hỏi thường gặp
cronyism nghĩa là gì?
cronyism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thân hữu.
cronyism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cronyism: giọng Anh (UK) /ˈkɹəʊnɪɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹoʊniˌɪzəm/.