TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cronyism

UK/ˈkɹəʊnɪɪz(ə)m/ US/ˈkɹoʊniˌɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

cronyism nghĩa là chủ nghĩa thân hữu.

Nghĩa của cronyism

Danh từ

  1. chính trị Dành nhiều sự ưu ái cho bạn bè hoặc người thân, đặc biệt là khi đề bạt các chức vị chính trị.

Dạng từ của cronyism

Số nhiềucronyisms

Họ từ của cronyism

Câu hỏi thường gặp

cronyism nghĩa là gì?

cronyism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thân hữu.

cronyism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cronyism: giọng Anh (UK) /ˈkɹəʊnɪɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹoʊniˌɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.