sinus
UK/ˈsaɪ.nəs/
US/ˈsaɪ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
sinus nghĩa là xoang, rò.
Nghĩa của sinus
Danh từ
- Giải phẫu Xoang.
- Y học Rò.
- Thực vật học Lõm gian thuỳ.
Dạng từ của sinus
| Số nhiều | sinuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinus
Đồng nghĩa
Họ từ của sinus
Câu hỏi thường gặp
sinus nghĩa là gì?
sinus (danh từ) nghĩa là xoang, rò.
sinus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinus: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.nəs/.