TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinus

UK/ˈsaɪ.nəs/ US/ˈsaɪ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

sinus nghĩa là xoang, rò.

Nghĩa của sinus

Danh từ

  1. Giải phẫu Xoang.
  2. Y học Rò.
  3. Thực vật học Lõm gian thuỳ.

Dạng từ của sinus

Số nhiềusinuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinus

Đồng nghĩa

Họ từ của sinus

Câu hỏi thường gặp

sinus nghĩa là gì?

sinus (danh từ) nghĩa là xoang, rò.

sinus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinus: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.