skilled
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɪld/
US/skɪld/
giọng máy của trình duyệt
skilled nghĩa là khéo léo, lành nghề.
Nghĩa của skilled
Tính từ
- Khéo léo, lành nghề.
- skilled labourlao động lành nghề
- skilled workercông nhân lành nghề
Dạng từ của skilled
| So sánh hơn | more skilled |
| So sánh nhất | most skilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skilled
Đồng nghĩa
ableartfulhabileaccomplishedadeptadroitaptcapablecompetentconsummateconversantcrackcraftydeftdexterous
Trái nghĩa
Họ từ của skilled
Câu ví dụ với skilled
- My father is a skilled fisherman. Ba tui là một ngư dân giỏi.
- You're a skilled translator. Bạn là một dịch giả tài giỏi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
skilled nghĩa là gì?
skilled (tính từ) nghĩa là khéo léo, lành nghề.
skilled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skilled: giọng Anh (UK) /skɪld/, giọng Mỹ (US) /skɪld/.