TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skirt

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/skɜːt/ US/skɚt/ giọng máy của trình duyệt

skirt nghĩa là vạt áo, váy, xiêm, đi dọc theo.

Nghĩa của skirt

Danh từ

  1. Vạt áo.
  2. Váy, xiêm.
    • divided skirtquần rộng thùng thình (trông như váy)
  3. Khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm.
  4. Thường Số nhiều) bờ, mép, rìa.
    • on the skirts of the woodở rìa rừng

Động từ

  1. Đi dọc theo, đi quanh, đi ở bờ rìa; ở dọc theo.
    • to skirt the coastđi dọc theo bờ biển
    • road skirts round woodcon đường đi vòng mép rừng

Dạng từ của skirt

Số nhiềuskirts
Ngôi thứ ba số ítskirts
Hiện tại phân từ (-ing)skirting
Quá khứ phân từskirted
Quá khứskirted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skirt

Đồng nghĩa

Họ từ của skirt

Câu ví dụ với skirt

  • I would like to try the blue striped skirt. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này.
  • Her skirt fits tightly. Chiếc váy cô ấy mặc khá chật.
  • I prefer wearing jeans to skirts. Tôi thích mặc quần jean hơn váy.
  • She likes to wear skirts. Cô ấy thích mặc váy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

skirt nghĩa là gì?

skirt (danh từ, động từ) nghĩa là vạt áo, váy, xiêm, đi dọc theo.

skirt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skirt: giọng Anh (UK) /skɜːt/, giọng Mỹ (US) /skɚt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.