skirt
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/skɜːt/
US/skɚt/
giọng máy của trình duyệt
skirt nghĩa là vạt áo, váy, xiêm, đi dọc theo.
Nghĩa của skirt
Danh từ
- Vạt áo.
- Váy, xiêm.
- divided skirtquần rộng thùng thình (trông như váy)
- Khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm.
- Thường Số nhiều) bờ, mép, rìa.
- on the skirts of the woodở rìa rừng
Động từ
- Đi dọc theo, đi quanh, đi ở bờ rìa; ở dọc theo.
- to skirt the coastđi dọc theo bờ biển
- road skirts round woodcon đường đi vòng mép rừng
Dạng từ của skirt
| Số nhiều | skirts |
| Ngôi thứ ba số ít | skirts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skirting |
| Quá khứ phân từ | skirted |
| Quá khứ | skirted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skirt
Đồng nghĩa
Họ từ của skirt
Câu ví dụ với skirt
- I would like to try the blue striped skirt. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này.
- Her skirt fits tightly. Chiếc váy cô ấy mặc khá chật.
- I prefer wearing jeans to skirts. Tôi thích mặc quần jean hơn váy.
- She likes to wear skirts. Cô ấy thích mặc váy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
skirt nghĩa là gì?
skirt (danh từ, động từ) nghĩa là vạt áo, váy, xiêm, đi dọc theo.
skirt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skirt: giọng Anh (UK) /skɜːt/, giọng Mỹ (US) /skɚt/.