small fry
giọng máy của trình duyệt
small fry nghĩa là Cá nhỏ hoặc chưa trưởng thành.
Nghĩa của small fry
Danh từ
- sinh vật Cá nhỏ hoặc chưa trưởng thành.
- nghĩa bóng, thành ngữ, khẩu ngữ, ẩn dụ Một người hoặc vật có ít ảnh hưởng, tầm quan trọng hoặc giá trị; như tép riu hoặc vô danh tiểu tốt.
Dạng từ của small fry
| Số nhiều | small fry |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với small fry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
small fry nghĩa là gì?
small fry (danh từ) nghĩa là Cá nhỏ hoặc chưa trưởng thành.