TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minnow

UK/ˈmɪnəʊ/ US/ˈmɪnoʊ/ giọng máy của trình duyệt

minnow nghĩa là cá tuế.

Nghĩa của minnow

Danh từ

  1. Động vật học Cá tuế (họ cá chép).

Dạng từ của minnow

Số nhiềuminnows
Ngôi thứ ba số ítminnows
Hiện tại phân từ (-ing)minnowing
Quá khứ phân từminnowed
Quá khứminnowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minnow

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với minnow

  • triton among the minnows — Con hạc trong đàn gà.
  • to throw out a minnor to catch a whale — Thả con săn sắt bắt con cá sộp.

Câu hỏi thường gặp

minnow nghĩa là gì?

minnow (danh từ) nghĩa là cá tuế.

minnow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minnow: giọng Anh (UK) /ˈmɪnəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪnoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.