minnow
UK/ˈmɪnəʊ/
US/ˈmɪnoʊ/
giọng máy của trình duyệt
minnow nghĩa là cá tuế.
Nghĩa của minnow
Danh từ
- Động vật học Cá tuế (họ cá chép).
Dạng từ của minnow
| Số nhiều | minnows |
| Ngôi thứ ba số ít | minnows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | minnowing |
| Quá khứ phân từ | minnowed |
| Quá khứ | minnowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minnow
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với minnow
- triton among the minnows — Con hạc trong đàn gà.
- to throw out a minnor to catch a whale — Thả con săn sắt bắt con cá sộp.
Câu hỏi thường gặp
minnow nghĩa là gì?
minnow (danh từ) nghĩa là cá tuế.
minnow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minnow: giọng Anh (UK) /ˈmɪnəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪnoʊ/.