TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snit

UK/snɪt/ giọng máy của trình duyệt

snit nghĩa là tâm trạng càu nhàu.

Nghĩa của snit

Danh từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ Tâm trạng càu nhàu.

Dạng từ của snit

Số nhiềusnits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snit

Đồng nghĩa

Họ từ của snit

Câu hỏi thường gặp

snit nghĩa là gì?

snit (danh từ) nghĩa là tâm trạng càu nhàu.

snit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snit: giọng Anh (UK) /snɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.