TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soma

UK/ˈsəʊmə/ US/ˈsoʊmə/ giọng máy của trình duyệt

soma nghĩa là thân thể, thể, phần sinh dưỡng.

Nghĩa của soma

Danh từ

  1. Thân thể; thể; khúc; đốt.
  2. Phần sinh dưỡng.

Dạng từ của soma

Số nhiềusomas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soma

Đồng nghĩa

Họ từ của soma

Câu hỏi thường gặp

soma nghĩa là gì?

soma (danh từ) nghĩa là thân thể, thể, phần sinh dưỡng.

soma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soma: giọng Anh (UK) /ˈsəʊmə/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.