soma
UK/ˈsəʊmə/
US/ˈsoʊmə/
giọng máy của trình duyệt
soma nghĩa là thân thể, thể, phần sinh dưỡng.
Nghĩa của soma
Danh từ
- Thân thể; thể; khúc; đốt.
- Phần sinh dưỡng.
Dạng từ của soma
| Số nhiều | somas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soma
Đồng nghĩa
Họ từ của soma
Câu hỏi thường gặp
soma nghĩa là gì?
soma (danh từ) nghĩa là thân thể, thể, phần sinh dưỡng.
soma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soma: giọng Anh (UK) /ˈsəʊmə/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊmə/.