somebody
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌmˌbɒdi/
US/ˈsʌmˌbədi/
giọng máy của trình duyệt
somebody nghĩa là một người nào đó, ông này ông nọ, ai đó.
Nghĩa của somebody
Đại từ
- Một người nào đó, có người ((cũng) someone).
- somebody told me socó người nói với tôi như vậy
- Số nhiều somebodies Ông này ông nọ.
- he thinks he's somebodynó tưởng nó là ông này ông nọ
Dạng từ của somebody
| Số nhiều | somebodies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với somebody
Đồng nghĩa
Họ từ của somebody
Câu ví dụ với somebody
- It's a pity when somebody dies. Thật là thương xót khi những người đó mất
- I really need to hit somebody. Tôi cần đấm 1 vài người
- Does somebody here own this watch? Cái đồng hồ này có thuộc về ai ở đây không?
- Is there somebody sitting in this seat here? Có ai ngồi ở chỗ này không?
- Somebody will have to stand watch. Ai đó sẽ phải đứng canh.
- Somebody is playing the piano. Có ai đó đang đánh piano.
- I want somebody to love. Tôi muốn yêu ai đó.
- Somebody is or was here. Có ai đó đang hoặc đã ở đây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
somebody nghĩa là gì?
somebody (đại từ) nghĩa là một người nào đó, ông này ông nọ, ai đó.
somebody phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của somebody: giọng Anh (UK) /ˈsʌmˌbɒdi/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌmˌbədi/.