specialize
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɛʃəˌlaɪz/
US/ˈspɛʃəˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
specialize nghĩa là làm thành đặc trưng, thay đổi, hạn chế, trở thành chuyên hoá.
Nghĩa của specialize
Ngoại động từ
- Làm thành đặc trưng.
- Thay đổi; hạn chế (ý kiến...).
- Sinh vật học Chuyên hoá.
Nội động từ
- Trở thành chuyên hoá.
- Chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì).
- to specialize in a subjectchuyên về một vấn đề
Dạng từ của specialize
| Ngôi thứ ba số ít | specializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | specializing |
| Quá khứ phân từ | specialized |
| Quá khứ | specialized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specialize
Trái nghĩa
Họ từ của specialize
Câu ví dụ với specialize
- I specialize in medieval history. Tôi chuyên về lịch sử thời Trung cổ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
specialize nghĩa là gì?
specialize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành đặc trưng, thay đổi, hạn chế, trở thành chuyên hoá.
specialize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của specialize: giọng Anh (UK) /ˈspɛʃəˌlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛʃəˌlaɪz/.