stand down
giọng máy của trình duyệt
stand down nghĩa là rút lui, hết phiên gác.
Nghĩa của stand down
Cụm động từ
- Rút lui (người làm chứng, người ứng cử).
- (Quân sự) Hết phiên gác.
Dạng từ của stand down
| Ngôi thứ ba số ít | stands down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | standing down |
| Quá khứ phân từ | stood down |
| Quá khứ | stood down |
| Số nhiều | stand-downs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stand down
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stand down nghĩa là gì?
stand down (cụm động từ) nghĩa là rút lui, hết phiên gác.