TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stewardship

US/ˈstuː.ɜːd.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

stewardship nghĩa là cương vị quản lý, cương vị quản gia.

Nghĩa của stewardship

Danh từ

  1. Cương vị quản lý, cương vị quản gia.
  2. Cương vị chiêu đãi viên.

Dạng từ của stewardship

Số nhiềustewardships

Họ từ của stewardship

Câu hỏi thường gặp

stewardship nghĩa là gì?

stewardship (danh từ) nghĩa là cương vị quản lý, cương vị quản gia.

stewardship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stewardship: giọng Mỹ (US) /ˈstuː.ɜːd.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.