stewardship
US/ˈstuː.ɜːd.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
stewardship nghĩa là cương vị quản lý, cương vị quản gia.
Nghĩa của stewardship
Danh từ
- Cương vị quản lý, cương vị quản gia.
- Cương vị chiêu đãi viên.
Dạng từ của stewardship
| Số nhiều | stewardships |
Họ từ của stewardship
Câu hỏi thường gặp
stewardship nghĩa là gì?
stewardship (danh từ) nghĩa là cương vị quản lý, cương vị quản gia.
stewardship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stewardship: giọng Mỹ (US) /ˈstuː.ɜːd.ˌʃɪp/.