TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stewed

UK/stuːd/ US/stuːd/ giọng máy của trình duyệt

stewed nghĩa là hầm nhừ, ninh nhừ, đặc, đậm.

Nghĩa của stewed

Tính từ

  1. Hầm nhừ, ninh nhừ.
    • stewed fruit compôtnước uống có quả ngâm
  2. Đặc, đậm.
    • stewed teanước trà đặc

Dạng từ của stewed

So sánh hơnmore stewed
So sánh nhấtmost stewed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stewed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stewed nghĩa là gì?

stewed (tính từ) nghĩa là hầm nhừ, ninh nhừ, đặc, đậm.

stewed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stewed: giọng Anh (UK) /stuːd/, giọng Mỹ (US) /stuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.