stewed
UK/stuːd/
US/stuːd/
giọng máy của trình duyệt
stewed nghĩa là hầm nhừ, ninh nhừ, đặc, đậm.
Nghĩa của stewed
Tính từ
- Hầm nhừ, ninh nhừ.
- stewed fruit compôtnước uống có quả ngâm
- Đặc, đậm.
- stewed teanước trà đặc
Dạng từ của stewed
| So sánh hơn | more stewed |
| So sánh nhất | most stewed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stewed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stewed nghĩa là gì?
stewed (tính từ) nghĩa là hầm nhừ, ninh nhừ, đặc, đậm.
stewed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stewed: giọng Anh (UK) /stuːd/, giọng Mỹ (US) /stuːd/.