street
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/stɹiːt/
US/stɹit/
giọng máy của trình duyệt
street nghĩa là phố, đường phố, hàng phố, đường.
Nghĩa của street
Danh từ
- Phố, đường phố.
- side streetphố ngang
- high streetphố lớn
- main streetphố chính
- Hàng phố (tất cả những người ở cùng một phố).
- the whole street contributedcả hàng phố đều có đóng góp
- Từ cổ,nghĩa cổ Đường cái.
Dạng từ của street
| Số nhiều | streets |
| Ngôi thứ ba số ít | streets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | streeting |
| Quá khứ phân từ | streeted |
| Quá khứ | streeted |
| So sánh hơn | more street |
| So sánh nhất | most street |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với street
Đồng nghĩa
Họ từ của street
Cụm từ, thành ngữ với street
- to be street ahead of anyone in some field — Vượt bất cứ ai trong một lĩnh vực nào.
- to be in the same street with somebody — Cùng một hoàn cảnh với ai.
- to be not in the same street with somebody — Kém tài ai, không thể sánh với ai.
- in the street — Bên lề đường (mua bán chứng khoán sau giờ thị trường chứng khoán đóng cửa).
- to live in the street — Suốt ngày lang thang ngoài phố.
- on the streets — Sống bằng nghề mãi dâm.
- up one's street — (Nghĩa bóng) Hợp với khả năng và quyền lợi của mình.
- Fleet street — Khu báo chí (Anh).
- Lombard street — Thị trường tài chính (Anh).
- Wall street — Phố Uôn (trung tâm ngân hàng tài chính Mỹ).
- street Arab — Đứa bé lang thang không gia đình.
- street corner — Góc.
- street food — Thức ăn đường phố.
- street sprinkler — Xe ô tô tưới đường.
Câu ví dụ với street
- What's the name of this street, please? Xin cho biết tên phố này là gì?
- I thought you lived on Park Street. Tôi tưởng cậu ở phố Park cơ.
- The street was dark and quite narrow. Con đường tối và khá hẹp.
- Can you tell me where Main Street is? Bạn có thể cho tôi biết đường lớn ở đâu không?
- It is dangerous to cross the street here. Băng qua đường ở đây rất nguy hiểm.
- I heard someone on the street calling me. Tôi nghe thấy ai đó trên phố gọi tên tôi.
- We're still living on Park Street. Chúng tôi vẫn đang sống ở phố Park.
- This restaurant is not located on this street. Nhà hàng này không nằm trên con đường này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
street nghĩa là gì?
street (danh từ) nghĩa là phố, đường phố, hàng phố, đường.
street phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của street: giọng Anh (UK) /stɹiːt/, giọng Mỹ (US) /stɹit/.