stultify
UK/ˈstʌltɪfaɪ/
US/ˈstʌltɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
stultify nghĩa là làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng.
Nghĩa của stultify
Ngoại động từ
- Làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng (một điều luật).
- Làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình.
Dạng từ của stultify
| Ngôi thứ ba số ít | stultifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stultifying |
| Quá khứ phân từ | stultified |
| Quá khứ | stultified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stultify
Đồng nghĩa
Họ từ của stultify
Câu hỏi thường gặp
stultify nghĩa là gì?
stultify (ngoại động từ) nghĩa là làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng.
stultify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stultify: giọng Anh (UK) /ˈstʌltɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌltɪfaɪ/.