TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stultify

UK/ˈstʌltɪfaɪ/ US/ˈstʌltɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

stultify nghĩa là làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng.

Nghĩa của stultify

Ngoại động từ

  1. Làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng (một điều luật).
  2. Làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình.

Dạng từ của stultify

Ngôi thứ ba số ítstultifies
Hiện tại phân từ (-ing)stultifying
Quá khứ phân từstultified
Quá khứstultified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stultify

Đồng nghĩa

Họ từ của stultify

Câu hỏi thường gặp

stultify nghĩa là gì?

stultify (ngoại động từ) nghĩa là làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng.

stultify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stultify: giọng Anh (UK) /ˈstʌltɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌltɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.