underlease
UK/ˈʌndə(ɹ)ˌliːs/
US/ˈʌndə(ɹ)ˌliːs/
giọng máy của trình duyệt
underlease nghĩa là sự cho thuê lại, sự cho vay lại.
Nghĩa của underlease
Danh từ
- Sự cho thuê lại, sự cho vay lại.
Dạng từ của underlease
| Số nhiều | underleases |
| Ngôi thứ ba số ít | underleases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underleasing |
| Quá khứ phân từ | underleased |
| Quá khứ | underleased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underlease
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
underlease nghĩa là gì?
underlease (danh từ) nghĩa là sự cho thuê lại, sự cho vay lại.
underlease phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underlease: giọng Anh (UK) /ˈʌndə(ɹ)ˌliːs/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndə(ɹ)ˌliːs/.