TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underlease

UK/ˈʌndə(ɹ)ˌliːs/ US/ˈʌndə(ɹ)ˌliːs/ giọng máy của trình duyệt

underlease nghĩa là sự cho thuê lại, sự cho vay lại.

Nghĩa của underlease

Danh từ

  1. Sự cho thuê lại, sự cho vay lại.

Dạng từ của underlease

Số nhiềuunderleases
Ngôi thứ ba số ítunderleases
Hiện tại phân từ (-ing)underleasing
Quá khứ phân từunderleased
Quá khứunderleased

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underlease

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

underlease nghĩa là gì?

underlease (danh từ) nghĩa là sự cho thuê lại, sự cho vay lại.

underlease phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underlease: giọng Anh (UK) /ˈʌndə(ɹ)ˌliːs/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndə(ɹ)ˌliːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.