subtenancy
giọng máy của trình duyệt
subtenancy nghĩa là sự thuê lại, sự mướn lại.
Nghĩa của subtenancy
Danh từ
- Sự thuê lại, sự mướn lại.
Dạng từ của subtenancy
| Số nhiều | subtenancies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subtenancy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
subtenancy nghĩa là gì?
subtenancy (danh từ) nghĩa là sự thuê lại, sự mướn lại.