excel
UK/ɪkˈsɛl/
US/ɪkˈsɛl/
giọng máy của trình duyệt
excel nghĩa là hơn, trội hơn, trội về, xuất sắc về.
Nghĩa của excel
Ngoại động từ
- Hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...).
- to excel others in couragetrội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người
- I excelled everyone else with my exam results.Tội vượt trội hơn tất cả với kết quả thi của mình
Nội động từ
- Trội về, xuất sắc về (môn gì...).
- to excel at mathematicstrội về môn toán, xuất sắc về môn toán
Dạng từ của excel
| Ngôi thứ ba số ít | excels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | excelling |
| Quá khứ phân từ | excelled |
| Quá khứ | excelled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excel
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của excel
Câu ví dụ với excel
- I simply excel in every aspect of life. Tôi chỉ đơn giản là thành thạo mọi lĩnh vực của cuộc sống.
- Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years. Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
excel nghĩa là gì?
excel (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hơn, trội hơn, trội về, xuất sắc về.
excel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excel: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɛl/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɛl/.