TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excel

UK/ɪkˈsɛl/ US/ɪkˈsɛl/ giọng máy của trình duyệt

excel nghĩa là hơn, trội hơn, trội về, xuất sắc về.

Nghĩa của excel

Ngoại động từ

  1. Hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...).
    • to excel others in couragetrội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người
    • I excelled everyone else with my exam results.Tội vượt trội hơn tất cả với kết quả thi của mình

Nội động từ

  1. Trội về, xuất sắc về (môn gì...).
    • to excel at mathematicstrội về môn toán, xuất sắc về môn toán

Dạng từ của excel

Ngôi thứ ba số ítexcels
Hiện tại phân từ (-ing)excelling
Quá khứ phân từexcelled
Quá khứexcelled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excel

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của excel

Câu ví dụ với excel

  • I simply excel in every aspect of life. Tôi chỉ đơn giản là thành thạo mọi lĩnh vực của cuộc sống.
  • Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years. Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

excel nghĩa là gì?

excel (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hơn, trội hơn, trội về, xuất sắc về.

excel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excel: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɛl/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.