svelte
UK/ˈsvɛlt/
US/ˈsvɛlt/
giọng máy của trình duyệt
svelte nghĩa là mảnh khảnh, mảnh dẻ.
Nghĩa của svelte
Tính từ
- Mảnh khảnh, mảnh dẻ (người).
Dạng từ của svelte
| So sánh hơn | svelter |
| So sánh nhất | sveltest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với svelte
Đồng nghĩa
Họ từ của svelte
Câu hỏi thường gặp
svelte nghĩa là gì?
svelte (tính từ) nghĩa là mảnh khảnh, mảnh dẻ.
svelte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của svelte: giọng Anh (UK) /ˈsvɛlt/, giọng Mỹ (US) /ˈsvɛlt/.