TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

svelte

UK/ˈsvɛlt/ US/ˈsvɛlt/ giọng máy của trình duyệt

svelte nghĩa là mảnh khảnh, mảnh dẻ.

Nghĩa của svelte

Tính từ

  1. Mảnh khảnh, mảnh dẻ (người).

Dạng từ của svelte

So sánh hơnsvelter
So sánh nhấtsveltest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với svelte

Đồng nghĩa

Họ từ của svelte

Câu hỏi thường gặp

svelte nghĩa là gì?

svelte (tính từ) nghĩa là mảnh khảnh, mảnh dẻ.

svelte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của svelte: giọng Anh (UK) /ˈsvɛlt/, giọng Mỹ (US) /ˈsvɛlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.