burn-up
giọng máy của trình duyệt
burn-up nghĩa là tốc độ nhanh.
Nghĩa của burn-up
Danh từ
- Tiếng lóng Tốc độ nhanh.
Dạng từ của burn-up
| Ngôi thứ ba số ít | burns up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | burning up |
| Quá khứ phân từ | burned up |
| Quá khứ | burned up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burn-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
burn-up nghĩa là gì?
burn-up (danh từ) nghĩa là tốc độ nhanh.