TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swoon

UK/swuːn/ US/swuːn/ giọng máy của trình duyệt

swoon nghĩa là sự ngất đi, sự bất tỉnh, ngất đi, bất tỉnh.

Nghĩa của swoon

Danh từ

  1. Sự ngất đi, sự bất tỉnh.

Nội động từ

  1. Ngất đi, bất tỉnh.
    • swooned with painngất đi vì đau
  2. Tắt dần (điệu nhạc...).

Dạng từ của swoon

Số nhiềuswoons
Ngôi thứ ba số ítswoons
Hiện tại phân từ (-ing)swooning
Quá khứ phân từswooned
Quá khứswooned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swoon

Đồng nghĩa

Họ từ của swoon

Câu hỏi thường gặp

swoon nghĩa là gì?

swoon (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự ngất đi, sự bất tỉnh, ngất đi, bất tỉnh.

swoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swoon: giọng Anh (UK) /swuːn/, giọng Mỹ (US) /swuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.